bàn cuốc

bàn cuốc

Người nông dân cầm cái cuốc để xem bàn cuốc có bị mẻ không.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần lưỡi bằng kim loại của cái cuốc: Chỉ phần lưỡi sắt, thường hình tam giác hoặc hình chữ nhật, được gắn vào cán để tạo thành dụng cụ lao động gọi là cuốc.
    • (Dùng trong so sánh): Dùng để miêu tả hình dáng của một vật đó giống với lưỡi cuốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bàn cuốc này đã bị mẻ, cần phải mài lại. (Phần lưỡi cuốc này đã bị sứt mẻ, cần phải mài lại.)
    • Chiếc hình thù như một bàn cuốc nhỏ. (Chiếc hình dáng giống như một lưỡi cuốc nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chân bàn cuốc": (Thành ngữ, cách nói dân gian) Chỉ bàn chân to .

    • Anh ta đôi chân bàn cuốc, đi đứng rất vững chãi. (Anh ta đôi bàn chân to , đi đứng rất vững chãi.)
  • "Răng bàn cuốc": (Thành ngữ, cách nói dân gian) Chỉ chiếc răng cửa to hơi chìa ra.

    • Cậu cười để lộ hàm răng bàn cuốc rất ngộ nghĩnh. (Cậu cười để lộ hàm răng cửa to hơi chìa ra trông rất ngộ nghĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡi cuốc: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ phần công cụ bằng sắt của cái cuốc.
  • Cuốc: Danh từ chỉ toàn bộ dụng cụ lao động, bao gồm cả bàn cuốc (lưỡi) cán.
Từ đồng nghĩa
  • Lưỡi cuốc: Phần sắt của cái cuốc.
Thành ngữ liên quan
  • Chân bàn cuốc: Thành ngữ miêu tả bàn chân to, rộng bản.
  • Răng bàn cuốc: Thành ngữ miêu tả răng cửa hàm trên to hơi vẩu.

Từ chứa "bàn cuốc"